Đối Chiếu Công Nợ Hợp Đồng 127 HĐ
Đối chiếu chi tiết từng hợp đồng: Giá trị hợp đồng, Số tiền đã xuất hóa đơn, Thu tiền thực nhận và Công nợ còn lại.
| STT | NGÀY | MÃ HỢP ĐỒNG | DỰ ÁN / KHÁCH HÀNG | GIÁ TRỊ HĐ | ĐÃ XUẤT HÓA ĐƠN | ĐÃ THU TIỀN | CÔNG NỢ / NỢ XUẤT HĐ | THỰC THU CÒN LẠI | TÌNH TRẠNG |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 2026-04-10 | 28/HĐDV.2026-1 |
Tư vấn môi trường & hồ sơ kỹ thuật Sài Gòn Wicker
Công ty TNHH Sài Gòn Wicker
|
7.288.733 đ | 7.288.733 đ | 7.288.733 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 126 | 2026-05-15 | 32/HĐDV.2026 |
Dịch vụ đo đạc địa chính - Dự án Khu dân cư HTP Tân An
Công ty TNHH Địa Ốc HTP Tân An
|
54.000.000 đ | 54.000.000 đ | 54.000.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 125 | 2026-09-24 | 71/HĐDV.2026 |
Trích đo địa chính thửa đất số 799, tờ bản đồ số 2
Doanh nghiệp Tư nhân Nhựa Chợ Lớn
|
21.500.000 đ | 21.600.000 đ | 21.600.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 124 | --- | 70/HĐDV.2026 |
trích đo địa chính dự án Khu dân cư biệt thự nhà vườn để phục vụ công tác kê biên, bồi thường GPMB
Công ty TNHH Phát triển BĐS Hưng Phát Bến Lức
|
58.207.513 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 58.207.513 đ | THƯƠNG THẢO |
| 123 | --- | 69/HĐDV.2026 |
Trích đo địa chính dự án Cửa hàng kinh doanh xăng dầu tại thửa đất số 497, 1503, tờ bản đồ số 164
Công ty TNHH MTV Thương mại - Xăng dầu Vui Dư
|
16.200.000 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 16.200.000 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 122 | --- | 68/HĐDV.2026 |
Dịch vụ đo đạc kiểm tra hiện trạng và cắm mốc
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Viethouse Group
|
25.326.000 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 25.326.000 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 121 | 2026-09-29 | 67/HĐDV.2026 |
Đo GPS, dẫn thuỷ chuẩn từ điểm độ cao Nhà nước vào khu đo và thực hiện đo đạc địa hình, hiện trạng dự án khai thác mỏ đất san lấp
và sét gạch ngói tại ấp An Hiệp, xã An Ninh
Công ty TNHH Trần Nguyễn
|
56.571.210 đ | 22.628.484 đ | 22.628.484 đ | 0 đ | 33.942.726 đ | CÒN NỢ |
| 120 | --- | 66/HĐDV.2026 |
Dịch vụ khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản vật liệu san lấp
Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn
|
841.350.240 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 841.350.240 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 119 | --- | 65/HĐDV.2026 |
Trích đo địa chính dự án Khu tái định cư tập trung - giai đoạn 1 tại ấp Thanh Sơn, xã Đức Huệ, tỉnh Tây Ninh
Công ty TNHH Tín Đức
|
54.000.000 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 54.000.000 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 118 | --- | 64/HĐDV.2026 |
Trích đo địa chính phục vụ xác định nghĩa vụ tài chính từ đất KCN chuyển sang đất KDC (36ha)
Công ty Cổ phần Đầu tư Vĩnh Tuy
|
40.869.201 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 40.869.201 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 117 | --- | 63/HĐDV.2026 |
Định vị cọc ranh đối với dự án Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao công nghệ sản xuất nông nghiệp công nghệ cao Thạnh Hóa - PVCFC
Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
|
10.800.000 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 10.800.000 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 116 | 2026-09-16 | 62/HĐDV.2026 |
Tư vấn lập hồ sơ xin chấp thuận chủ trương đầu tư
dự án “Nhà máy sản xuất, lắp ráp linh kiện UAV”
Công ty Cổ phần Real-Times Robotics Việt Nam
|
75.600.000 đ | 37.800.000 đ | 37.800.000 đ | 0 đ | 37.800.000 đ | CÒN NỢ |
| 115 | --- | 61/HĐDV.2026 |
Đo GPS, dẫn thuỷ chuẩn từ điểm độ cao Nhà nước vào khu đo và thực hiện đo đạc địa hình, đo đạc xác định diện tích thực tế thửa đất trong ranh dự án Khu tái định cư Tân Tập
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Long An
|
270.242.942 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 270.242.942 đ | THƯƠNG THẢO |
| 114 | 2026-04-28 | 60/HĐDV.2026 |
Đo đạc hiện trạng, độ cao và địa hình
Khu tái định cư
Trung tâm Quy hoạch Xây dựng
|
36.186.409 đ | 36.186.409 đ | 36.186.409 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 113 | --- | 59/HĐDV.2026 |
tư vấn dự án “Nông nghiệp công nghệ cao kết hợp điện mặt trời áp mái Đức Huệ” tại xã Mỹ Quý, tỉnh Tây Ninh
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ Cao Đức Huệ
|
272.145.000 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 272.145.000 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 112 | 2026-09-18 | 58/HĐDV.2026 |
Hồ sơ đăng ký môi trường cấp xã đối với dự án “Sân tập lái ô tô” tại xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh
Công ty Cổ phần Địa ốc An Huy
|
2.160.000 đ | 2.160.000 đ | 2.160.000 đ | 0 đ | 0 đ | THƯƠNG THẢO |
| 111 | --- | 57/HĐDV.2026 |
Khu nhà ở xã hội Thạnh Lợi Xanh (5,79ha)
Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Dịch vụ Bất động sản Seareal
|
31.115.423 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 31.115.423 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 110 | --- | 56/HĐDV.2026 |
Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ đăng ký môi trường cấp xã đối với dự án “Sân tập lái ô tô”
Công ty Cổ phần Savina
|
51.840.000 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 51.840.000 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 109 | --- | 55/HĐDV.2026 |
Khu dân cư – Tái định cư Long Hậu 3 (19,128ha)
Công ty Cổ phần Long Hậu
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 108 | 2026-09-04 | 54/HĐDV.2026 |
Trích đo địa chính phục vụ tách thửa
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Nguyên vật liệu mới Trung Việt
|
48.922.497 đ | 48.922.497 đ | 48.922.497 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 107 | 2026-08-13 | 10/2026/HĐTV/AH-MTLA |
KCN Thủ Thừa 1, diện tích 448ha
Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng An Hòa
|
576.496.812 đ | 172.949.044 đ | 172.949.044 đ | 0 đ | 403.547.768 đ | CÒN NỢ |
| 106 | 2026-08-13 | 44/HĐDV.2026 |
Trích đo, định vị cọc ranh SolarPark 07
Công ty TNHH Hoàn Cầu Long An
|
251.150.214 đ | 81.372.669 đ | 81.372.669 đ | 0 đ | 169.777.545 đ | CÒN NỢ |
| 105 | 2026-08-05 | 52/HĐDV.2026 |
định vị cọc ranh và cắm mốc
Công ty TNHH Hai thành viên Mai Lành Long An
|
5.500.000 đ | 5.500.000 đ | 5.500.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 104 | 2026-08-04 | 51/HĐDV.2026 |
Trích đo địa chính - địa hình dự án Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Tân Tập (634 ha)
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Long An
|
324.400.000 đ | 97.200.000 đ | 97.200.000 đ | 0 đ | 227.200.000 đ | CÒN NỢ |
| 103 | 2026-07-31 | 50/HĐDV.2026 |
Dịch vụ đo đạc, lập hồ sơ giao/thuê đất phục vụ đầu tư hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phục vụ dự án Cụm Công nghiệp Tân Tập (9,832 ha)
Công ty TNHH Phát triển Cơ sở Hạ tầng Công nghiệp Tân Tập
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 102 | --- | 49/HĐDV.2026 |
Trích đo Dự án Khu Công nghiệp Long Hậu 3 (khu đất 0.8903ha)
Công ty Cổ phần Long Hậu
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 101 | 2026-07-29 | 48/HĐDV.2026 |
Nhà máy sản xuất bao bì nhựa
Công ty TNHH Trường Phước Long An
|
32.563.264 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 32.563.264 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 100 | 2026-07-29 | 47/HĐDV-ĐĐ.2026 |
Trích đo khu đất 3,184 ha
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Khu công nghiệp Vĩnh Lộc - Bến Lức
|
12.937.274 đ | 12.937.274 đ | 12.937.274 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 99 | 2026-06-28 | 43/HĐDV-ĐĐ.2026 |
Khai thác nước dưới đất công suất 20m3/ngày
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại An Kim Thành
|
21.600.000 đ | 21.600.000 đ | 21.600.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 98 | 2026-07-15 | 46/HĐDV-ĐĐ.2026 |
KCN Long Hậu 3 1,5ha
Công ty Cổ phần Long Hậu
|
16.097.079 đ | 16.097.079 đ | 16.097.079 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 97 | 2026-06-08 | 45/HĐDV.2026 |
Cụm nuôi yến Tân Tập
Công ty Cổ phần Đầu tư Sinh thái Vina Yến
|
51.136.793 đ | 0 đ | 16.000.000 đ |
16.000.000 đ
Nợ xuất HĐ
|
35.136.793 đ | NỢ XUẤT HĐ 16,000,000 Đ |
| 96 | 2026-06-15 | 42/HĐDV.2026 |
Cụm Công nghiệp Tân Phú (49,97 ha)
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển hạ tầng Vinh Phát
|
108.491.400 đ | 108.491.400 đ | 108.491.400 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 95 | 2026-06-08 | 275/2026/HĐ-LHC-KTLA |
KCN Long Hậu - Tân Tập
Công ty Cổ phần Long Hậu
|
485.854.496 đ | 0 đ | 134.959.582 đ |
134.959.582 đ
Nợ xuất HĐ
|
350.894.914 đ | NỢ XUẤT HĐ 134,959,582 Đ |
| 94 | 2026-06-15 | 16/2026/HĐ-ĐVGT |
Trạm biến áp Tân Bửu
Công ty Điện lực Tây Ninh
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 93 | 2026-08-10 | 41/HĐDV.2026 |
định vị cọc ranh đối với Dự án Khu dân cư (214ha)
Công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn
|
24.025.144 đ | 24.025.144 đ | 24.025.144 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 92 | --- | 40/HĐDV.2026 |
định vị cọc ranh đối với Dự án Khu dân cư (36ha)
Công ty Cổ phần Đầu tư Vĩnh Tuy
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 91 | --- | 39/HĐDV.2026 |
định vị cọc ranh đối với Dự án Khu dân cư (187ha)
Công ty Cổ phần Đầu tư Vĩnh Tuy
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 90 | --- | 38/HĐDV-ĐĐ.2026 |
kê biên bồi thường giải phóng mặt bằng 86,5ha Khu công nghiệp Đức Hòa III – Long Việt
Công ty CP Long "V"
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 89 | 2026-08-12 | 37/HĐDV-ĐĐ.2026 |
kê biên bồi thường giải phóng mặt bằng 164,74ha Khu công nghiệp Đức Hòa III – Long Đức
Công ty CP Đầu tư Phát triển Long Đức
|
158.168.917 đ | 158.168.917 đ | 158.168.917 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 88 | --- | --- |
Đo đạc địa chính tỷ lệ 1/1000 đối với 03 hầm đất
Phòng Kinh tế xã Đức Lập
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 87 | 2026-09-11 | 35/HĐDV.2026 |
Cảng thuỷ nội địa Hòa Phát
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Thép Hoà Phát Long An
|
108.000.000 đ | 54.000.000 đ | 54.000.000 đ | 0 đ | 54.000.000 đ | CÒN NỢ |
| 86 | 2026-06-11 | 34/HĐDV-ĐĐ.2026 |
Bãi vật liệu xây dựng và cảng thủy nội địa
Công ty TNHH Hữu Tài
|
100.000.000 đ | 0 đ | 30.000.000 đ |
30.000.000 đ
Nợ xuất HĐ
|
70.000.000 đ | NỢ XUẤT HĐ 30,000,000 Đ |
| 85 | 2026-01-05 | 01/HĐKT-NNTNMT Phụ lục 01 |
Xưởng phân loại lông vịt
Công ty TNHH Duy Hải TPHCM
|
32.400.000 đ | 32.400.000 đ | 32.400.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 84 | 2026-06-09 | 33/HĐTV.2026 |
Dự án Khai thác mỏ xây dựng
Công ty TNHH MTV Thương mại và Xây dựng Tân Minh Đạt
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 83 | 2026-04-17 | 31/HĐDV.2026 |
Dự án đầu tư Xây dựng bãi xe cửa khẩu Xa Mát
Công ty TNHH MTV Tân Hưng Cường TN
|
108.000.000 đ | 108.000.000 đ | 108.000.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 82 | 2026-05-04 | 29/HĐDV-ĐT.2026 |
Khu tái định cư Long Hậu - Tân Tập
Công ty Cổ phần Long Hậu
|
43.200.000 đ | 0 đ | 20.000.000 đ |
20.000.000 đ
Nợ xuất HĐ
|
23.200.000 đ | NỢ XUẤT HĐ 20,000,000 Đ |
| 81 | 2026-08-05 | 98/2026/HĐDV/DB-NNMTLA |
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển DB
|
1.623.025.963 đ | 0 đ | 162.302.596 đ |
162.302.596 đ
Nợ xuất HĐ
|
1.460.723.367 đ | NỢ XUẤT HĐ 162,302,596 Đ |
| 80 | 2026-05-28 | 02/HĐDV.2026 |
Khu Tái định cư CCN Tân Bình 2
Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Evox
|
84.078.000 đ | 0 đ | 34.943.400 đ |
34.943.400 đ
Nợ xuất HĐ
|
49.134.600 đ | NỢ XUẤT HĐ 34,943,400 Đ |
| 79 | 2026-02-02 | 106/2026/HĐTV - KHCL/PVCFC - DVNN |
Trung tâm nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao công nghệ sản xuất nông nghiêp Công nghệ cao Thạnh Hoá - PVCFC
Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
|
156.600.000 đ | 0 đ | 46.980.000 đ |
46.980.000 đ
Nợ xuất HĐ
|
109.620.000 đ | NỢ XUẤT HĐ 46,980,000 Đ |
| 78 | 2026-05-19 | 01/HĐDV.2026 |
Đầu tư xây dựng nhà máy ép dầu mè F&S
Công ty TNHH Food & Seed VN
|
86.400.000 đ | 0 đ | 43.200.000 đ |
43.200.000 đ
Nợ xuất HĐ
|
43.200.000 đ | NỢ XUẤT HĐ 43,200,000 Đ |
| 77 | 2026-04-08 | 369/2026/HĐTV - KHCL/PVCFC - DVNN |
Trung tâm nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao công nghệ sản xuất nông nghiêp Công nghệ cao Thạnh Hoá - PVCFC
Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
|
46.035.000 đ | 46.035.000 đ | 46.035.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 76 | 2026-05-04 | 30/HĐKT-NTNMT |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Công ty TNHH Đầu tư - Xuất nhập khẩu Dũng Đoàn
|
194.400.000 đ | 194.400.000 đ | 194.400.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 75 | 2026-03-31 | 12/2026/HĐ-ĐVGT |
Trạm biến áp 110kV Hựu Thạnh 3 và đấu nối Hựu Thạnh 3
Công ty Điện lực Tây Ninh
|
21.545.921 đ | 0 đ | 6.463.776 đ |
6.463.776 đ
Nợ xuất HĐ
|
15.082.145 đ | NỢ XUẤT HĐ 6,463,776 Đ |
| 74 | 2026-04-25 | 01/HĐDV.2026 |
Khu công nghiệp Tân Tập (50,02ha)
Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Công nghiệp Tân Tập
|
139.799.206 đ | 111.839.365 đ | 111.839.365 đ | 0 đ | 27.959.841 đ | CÒN NỢ |
| 73 | 2026-02-10 | 10/HĐDV.2026 |
Tư vấn khu dân cư (36ha)
Công ty Cổ phần Đầu tư Vĩnh Tuy
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 72 | 2026-02-11 | 11/HĐDV-ĐĐ.2026 |
Đo đạc khu dân cư (187ha)
Công ty Cổ phần Đầu tư Vĩnh Tuy
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 71 | 2026-04-06 | 10/HĐDV-ĐĐ2026 |
Khu nhà ở xã hội Thạnh Lợi Xanh
Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Dịch vụ Bất động sản Seareal
|
31.860.000 đ | 31.860.000 đ | 31.860.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 70 | 2026-04-08 | 07/HĐTV/CMPC-MTLA |
Khu đô thị sinh thái Bình Hoà Nam 3
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Cosmo Park City
|
89.704.800 đ | 89.704.800 đ | 89.704.800 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 69 | 2026-04-08 | 06/HĐTV/HCLA-MTLA |
Khu đô thị sinh thái 1
Công ty TNHH Hoàn Cầu Long An
|
118.260.000 đ | 118.260.000 đ | 118.260.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 68 | 2026-04-09 | 27/HĐDV.2026 |
Tư vấn Dự án Nhà kho chứa gạch men
Công ty TNHH Dịch vụ - Xây dựng - Thương mại Ngọc Bích
|
65.938.413 đ | 65.938.413 đ | 65.938.413 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 67 | 2026-03-20 | 26/HĐDV-ĐĐ.2026 |
đo đạc đo đạc hiện trạng, độ cao và địa hình khu vực Trạm biến áp 110 kV
Công ty Cổ phần Him Lam
|
48.600.000 đ | 48.600.000 đ | 0 đ |
48.600.000 đ
Cần thu
|
48.600.000 đ | CÒN NỢ 48,600,000 Đ |
| 66 | --- | 25/HĐDV-ĐĐ.2026 |
đo đạc tách thửa đất Khu công nghiệp với diện tích 1,5ha
Công ty Cổ phần Long Hậu
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 65 | 2026-04-13 | 24/HĐDV.2026 |
tư vấn Dự án đầu tư hạ tầng Khu dân cư xã Long Hậu
Công ty TNHH Nhựa Phước Thành
|
230.839.714 đ | 0 đ | 69.251.914 đ |
69.251.914 đ
Nợ xuất HĐ
|
161.587.800 đ | NỢ XUẤT HĐ 69,251,914 Đ |
| 64 | --- | 23/HĐDV.2026 |
dịch vụ đo đạc địa chính tỷ lệ 1/500, hồ sơ tách thửa khu đất
Công ty TNHH MTV Anh Bình
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 63 | 2026-05-17 | 22/HĐDV.2026 |
tư vấn hồ sơ dự án Khu tái định cư Phú Xuân,
diện tích khoảng 10ha
Công ty TNHH Công nghiệp Phú Xuân Long An
|
104.436.108 đ | 0 đ | 31.330.841 đ |
31.330.841 đ
Nợ xuất HĐ
|
73.105.267 đ | NỢ XUẤT HĐ 31,330,841 Đ |
| 62 | --- | 21/HĐDV.2026 |
đo đạc địa chính (tỷ lệ 1/1.000) và tư vấn hồ sơ giao đất, thuê đất đối với Dự án Khu dân cư
Công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn
|
0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 61 | 2026-03-19 | 20/HĐKT-NNTNMT |
Lập Báo cáo Đánh giá tác động môi trường cấp tỉnh đối với Dự án Khu dân cư
Công ty Cổ phần Đầu tư Vĩnh Tuy
|
527.128.440 đ | 0 đ | 158.138.532 đ |
158.138.532 đ
Nợ xuất HĐ
|
368.989.908 đ | NỢ XUẤT HĐ 158,138,532 Đ |
| 60 | 2026-04-01 | 01/HĐDV - ĐĐ.2026 |
Khu công nghiệp An Thạnh giai đoạn 1
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Khu công nghiệp Vĩnh Lộc - Long An
|
1.002.423.378 đ | 801.938.702 đ | 801.928.902 đ |
9.800 đ
Cần thu
|
200.494.476 đ | CÒN NỢ 9,800 Đ |
| 59 | 2026-03-19 | 19/HĐDV-ĐĐ.2026 |
Hầm khoáng sản
Công An xã Mộc Hoá
|
20.000.000 đ | 20.000.000 đ | 20.000.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 58 | 2026-03-16 | 18/HĐDV-ĐĐ.2026 |
Khu dân cư 14,0662 ha
Công ty TNHH Nhựa Phước Thành
|
30.382.992 đ | 30.382.992 đ | 30.382.992 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 57 | 2026-03-16 | 17/HĐTV.2026 |
Mỏ khoáng sản
Doanh nghiệp tư nhân Thế Vinh
|
108.000.000 đ | 108.000.000 đ | 108.000.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 56 | 2026-03-13 | 16/HĐDV.2026 |
Khu CN, CNC
Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tấn Tài
|
54.000.000 đ | 0 đ | 27.000.000 đ |
27.000.000 đ
Nợ xuất HĐ
|
27.000.000 đ | NỢ XUẤT HĐ 27,000,000 Đ |
| 55 | 2026-03-13 | 15/HĐKT-NNTNMT.2026 |
Nhà máy sản xuất và gia công giày dép Hui Sheng
Công ty TNHH Vật liệu mới Hui Sheng
|
237.600.000 đ | 237.600.000 đ | 237.600.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 54 | 2026-03-12 | 14/HĐDV - ĐT.2026 |
Cụm công nghiệp Long Sơn 2
Công ty TNHH Công nghiệp Phú Xuân Long An
|
32.400.000 đ | 32.400.000 đ | 32.400.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 53 | 2026-02-10 | 12/HĐDV-ĐĐ.2026 |
KCN Long Hậu 3 - GĐ1
Công ty Cổ phần Long Hậu
|
43.524.000 đ | 5.349.765 đ | 5.349.765 đ | 0 đ | 38.174.235 đ | CÒN NỢ |
| 52 | 2026-02-11 | 13/HĐDV- ĐĐ.2026 |
Dự án Khu dân cư 14,3 ha
Công ty TNHH Sản xuất - Dịch vụ - Thương Mại Xây dựng Đạt Quang Minh
|
115.030.800 đ | 50.573.138 đ | 0 đ |
50.573.138 đ
Cần thu
|
115.030.800 đ | CÒN NỢ 50,573,138 Đ |
| 51 | 2026-03-03 | 09-02/HĐDV-ĐĐ.2026 |
Khu nhà ở cao tầng
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản Khởi Nguyên
|
43.524.000 đ | 0 đ | 17.409.600 đ |
17.409.600 đ
Nợ xuất HĐ
|
26.114.400 đ | NỢ XUẤT HĐ 17,409,600 Đ |
| 50 | 2026-02-06 | 09/HĐDV-ĐĐ.2026 |
Khu nhà ở xã hội
Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Dịch vụ Bất động sản Seareal
|
52.171.560 đ | 52.171.560 đ | 52.171.560 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 49 | 2026-02-26 | 08/HĐDV.2026 |
Nhà máy sản xuất bao bì nhựa
Công ty TNHH Trường Phước Long An
|
178.200.000 đ | 210.763.264 đ | 210.763.264 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 48 | 2026-02-24 | 05/HĐDV.2026 |
Khu dân cư - tái định cư Long Hậu 3
Công ty Cổ phần Long Hậu
|
86.768.817 đ | 60.738.172 đ | 60.738.172 đ | 0 đ | 26.030.645 đ | CÒN NỢ |
| 47 | 2026-02-13 | 03/HDDV.2026 |
Kinh doanh kho bãi lưu chứa,
phân loại/ ép kiện phế liệu nhôm các loại
Công ty Cổ phần Thương mại, Dịch vụ Tương Lai Mới
|
54.000.000 đ | 54.000.000 đ | 54.000.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 46 | 2026-02-12 | 04/HĐDV-ĐĐ.2026 |
Đo đạc địa chính
Văn phòng HĐND và UBND xã Long Hựu
|
19.274.000 đ | 14.000.000 đ | 0 đ |
14.000.000 đ
Cần thu
|
19.274.000 đ | CÒN NỢ 14,000,000 Đ |
| 45 | 2026-02-05 | 02/HĐDV-TV.2026 |
Khai thác mỏ vật liệu san lấp và sét gạch gói
Công ty TNHH MTV Phát Phong Thịnh
|
149.049.000 đ | 0 đ | 74.524.500 đ |
74.524.500 đ
Nợ xuất HĐ
|
74.524.500 đ | NỢ XUẤT HĐ 74,524,500 Đ |
| 44 | 2026-01-30 | 01/HĐDV.2026 |
Cụm Công nghiệp Tân Bình 2
Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Evox
|
335.826.000 đ | 278.380.800 đ | 278.380.800 đ | 0 đ | 57.445.200 đ | CÒN NỢ |
| 43 | 2025-12-25 | 25/HĐDV.2025 |
Khu nhà ở kết hợp thể thao, văn hóa-KDC phía Bắc Sông Bến Lức-Chợ Đệm
Công ty TNHH Sài Gòn An Lạc
|
75.524.400 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 75.524.400 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 42 | 2025-12-29 | 45/HĐDV-KS.2025 |
Mỏ khai thác khoáng sản
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác môi trường Nhật Nam
|
35.000.000 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 35.000.000 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 41 | 2025-12-15 | 261-3/2025/HĐKS/MIK-TNMTLA |
Khu đô thị Mỹ Yên (Phân khu 31,4ha mở rộng)
Công ty Cổ phần Tập đoàn MIK GROUP
|
116.143.200 đ | 116.143.200 đ | 116.143.200 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 40 | 2025-12-10 | 43/HĐTV.2025 |
Mỏ khai thác khoáng sản
Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Thái Trường Thịnh
|
54.000.000 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 54.000.000 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 39 | 2025-12-10 | 42/HĐTV.2025 |
Khu nhà ở sinh thái
Công ty TNHH GIANG’S FARM
|
202.167.360 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 202.167.360 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 38 | 2025-12-09 | 41/HĐTV.2025 |
Mỏ khai thác khoáng sản
Công ty TNHH Khai thác tài nguyên Lợi Lộc
|
44.280.000 đ | 44.280.000 đ | 44.280.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 37 | 2025-12-11 | 40/HĐTV.2025 |
Nhà máy sản xuất gạch không nung
Công ty TNHH Xây dựng Sản xuất Thương mại Dịch vụ Song Anh
|
75.600.000 đ | 0 đ | 37.800.000 đ |
37.800.000 đ
Nợ xuất HĐ
|
37.800.000 đ | NỢ XUẤT HĐ 37,800,000 Đ |
| 36 | 2025-12-08 | 39/HĐTV.2025 |
Mỏ khai thác khoáng sản
Công ty TNHH MTV Đặng Phú Lộc
|
45.360.000 đ | 0 đ | 22.680.000 đ |
22.680.000 đ
Nợ xuất HĐ
|
22.680.000 đ | NỢ XUẤT HĐ 22,680,000 Đ |
| 35 | 2025-12-05 | 38/HĐTV.2025 |
Khu biệt thự ve sông Nghĩa Hưng Thịnh
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển N.H.T
|
94.944.960 đ | 94.944.960 đ | 94.944.960 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 34 | 2026-01-07 | 37/HĐTV.2025 |
Khu dân cư Phú An Thạnh
Công ty TNHH MTV Phú An Thạnh - Long An
|
7.889.940 đ | 7.889.940 đ | 7.889.940 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 33 | 2025-12-01 | 36/HĐTV.2025 |
KCN Long Hậu 3-GĐ 1 (Đợt 9)
Công ty Cổ phần Long Hậu
|
54.000.000 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 54.000.000 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 32 | 2026-01-07 | 35/HĐTV.2025 |
KCN Phú An Thạnh
Công ty TNHH MTV Phú An Thạnh - Long An
|
28.641.600 đ | 28.641.600 đ | 28.641.600 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 31 | 2025-11-26 | 34/HĐTV.2025 |
Mỏ khai thác khoáng sản
Công ty Cổ phần Thành Mỹ
|
44.280.000 đ | 44.280.000 đ | 44.280.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 30 | 2025-12-03 | 32/HĐTV.2025 |
Khu chung cư cao tầng Mỹ Yên (DREAM HOME)
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Gia Hân Land
|
32.760.083 đ | 32.760.083 đ | 32.760.083 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 29 | 2025-11-03 | 216-5/2025/HĐKS/MIK-TNMTLA |
Khu đô thị Tân Phú
Công ty Cổ phần Tập đoàn MIK GROUP
|
582.768.000 đ | 582.768.000 đ | 582.768.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 28 | 2025-11-03 | 216-4/2025/HĐKS/MIK-TNMTLA |
Khu đô thị Mỹ Yên
Công ty Cổ phần Tập đoàn MIK GROUP
|
242.136.000 đ | 242.136.000 đ | 242.136.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 27 | 2026-08-12 | 01-11/2025/HĐKT-NNTNMT |
KCN Đức Hòa III-Slico
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Sài Gòn - Long An
|
32.400.000 đ | 32.400.000 đ | 32.400.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 26 | 2025-09-29 | 30/HĐKT-NNTNMT |
Khu dân cư Mỹ Lệ
Công ty TNHH Xây dựng - Dịch vụ - Thương mại Hưng Thành
|
326.376.000 đ | 326.376.000 đ | 326.376.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 25 | 2025-09-30 | 29/HĐKT-NNTNMT |
Đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa loại 1
Công ty TNHH MTV Hoàng Khang
|
162.000.000 đ | 48.600.000 đ | 48.600.000 đ | 0 đ | 113.400.000 đ | CÒN NỢ |
| 24 | 2025-09-12 | 28/HĐTV.2025 |
Sản xuất bột đạm
Công ty Cổ phần Lông Vũ Xuất nhập khẩu tổng hợp Long An
|
415.800.000 đ | 0 đ | 124.740.000 đ |
124.740.000 đ
Nợ xuất HĐ
|
291.060.000 đ | NỢ XUẤT HĐ 124,740,000 Đ |
| 23 | 2025-08-19 | 27/2025/HĐ-PCTN-NNTNMTLA |
Đường dây 110 Kv An Thạnh - Thạnh Hóa
Công ty Điện lực Tây Ninh
|
485.704.715 đ | 305.993.972 đ | 305.993.972 đ | 0 đ | 179.710.743 đ | CÒN NỢ |
| 22 | 2025-07-02 | 26/HĐTV.2025 |
CCN Tân Bình 2
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Thăng Tiến
|
335.826.000 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 335.826.000 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 21 | 2025-06-12 | 25/HĐTV.2025 |
Xưởng sản xuất ống thép
Công ty TNHH MTV Thép Phú Xuân Việt
|
108.000.000 đ | 108.000.000 đ | 108.000.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 20 | --- | 24/HĐTV.2025 |
CCN Lộc Giang 1
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Bất động sản Hoàng Hoa Long An
|
54.000.000 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 54.000.000 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 19 | 2025-05-06 | 21/HĐKT-NNTNMT Phụ lục |
Khu dân cư
Công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn
|
1.215.600.920 đ | 364.680.276 đ | 364.680.276 đ | 0 đ | 850.920.644 đ | CÒN NỢ |
| 18 | 2025-06-28 | 20/HĐKT-NNTNMT Phụ lục |
Khu dân cư
Công ty Cổ phần Đầu tư Vĩnh Tuy
|
527.128.440 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 527.128.440 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 17 | 2025-05-06 | 19/HĐTV.2025 |
Khu dân cư
Công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn
|
858.820.320 đ | 601.174.224 đ | 601.174.224 đ | 0 đ | 257.646.096 đ | CÒN NỢ |
| 16 | 2025-05-28 | 18/HĐDV/PM-NNTNMT |
Khu nhà ở xã hội
Công ty Cổ phần Phương Mai Long An
|
150.000.000 đ | 150.000.000 đ | 150.000.000 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 15 | 2025-05-29 | 15/HĐKT-NNTNMT |
KCN Đức Hòa III-Minh Ngân
Công ty CP Địa ốc Minh Ngân
|
527.128.440 đ | 527.128.440 đ | 527.128.873 đ |
433 đ
Nợ xuất HĐ
|
0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 14 | 2025-05-29 | 14/HĐKT-NNTNMT |
KCN Đức Hòa III-Long V
Công ty CP Long "V"
|
527.128.440 đ | 527.128.440 đ | 527.128.440 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 13 | 2025-05-29 | 13/HĐKT-NNTNMT |
KCN Đức Hòa III-Liên Thành
Công ty CP Đầu tư Xây dựng Liên Thành Long An
|
527.128.440 đ | 527.128.440 đ | 527.128.440 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 12 | 2025-05-29 | 12/HĐKT-NNTNMT |
KCN Song Tân - Đức Hoà III
Công ty Cổ phần đầu tư AMIC
|
1.215.600.920 đ | 1.215.600.920 đ | 1.215.600.920 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 11 | 2025-05-29 | 11/HĐKT-NNTNMT |
KCN Đức Hòa III-Mười Đây
Công ty CP Đầu tư và Kinh doanh BĐS Mười Đây
|
1.215.600.920 đ | 1.215.600.920 đ | 1.215.600.920 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 10 | 2025-05-29 | 10/HĐKT-NNTNMT |
KCN Đức Hòa III-Long Đức
Công ty CP Đầu tư Phát triển Long Đức
|
1.215.600.920 đ | 1.215.600.920 đ | 1.215.600.920 đ | 0 đ | 0 đ | ĐÃ THU 100% |
| 9 | 2025-03-26 | 09/HĐTV.2025 |
Mở rộng xưởng đóng xà lan
Công ty TNHH MTV Tư Lai II
|
100.000.000 đ | 60.480.000 đ | 86.400.000 đ |
25.920.000 đ
Nợ xuất HĐ
|
13.600.000 đ | NỢ XUẤT HĐ 25,920,000 Đ |
| 8 | 2025-03-24 | 08/HĐTV.2025 |
Xưởng sản xuất, văn phòng cho thuê
Công ty TNHH Phát Triển Xanh Long An
|
41.400.000 đ | 27.159.484 đ | 27.159.484 đ | 0 đ | 14.240.516 đ | CÒN NỢ |
| 7 | --- | 07/HĐTV.2025 |
Khai thác khoáng sản
Công ty TNHH Hòa Hưng Phú
|
295.000.000 đ | 0 đ | 0 đ | 0 đ | 295.000.000 đ | CHƯA PHÁT SINH |
| 6 | 2025-04-11 | 06/HĐTV.2025 |
Khai thác khoáng sản
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác môi trường Nhật Nam
|
388.800.000 đ | 0 đ | 38.800.000 đ |
38.800.000 đ
Nợ xuất HĐ
|
350.000.000 đ | NỢ XUẤT HĐ 38,800,000 Đ |
| 5 | 2025-01-17 | 05/HĐTV.2025 |
KCN Đức Hòa III-Liên Thành
Công ty CP Đầu tư Xây dựng Liên Thành Long An
|
2.712.164.000 đ | 1.627.298.400 đ | 1.562.815.083 đ |
64.483.317 đ
Cần thu
|
1.149.348.917 đ | CÒN NỢ 64,483,317 Đ |
| 4 | 2025-01-17 | 04/HĐTV.2025 |
KCN Đức Hòa III-Mười Đây
Công ty CP Đầu tư và Kinh doanh BĐS Mười Đây
|
3.385.344.000 đ | 2.031.206.400 đ | 2.031.206.400 đ | 0 đ | 1.354.137.600 đ | CÒN NỢ |
| 3 | 2025-09-19 | 03/HĐTV.2025 |
KCN Đức Hòa III-Minh Ngân
Công ty CP Địa ốc Minh Ngân
|
2.401.582.000 đ | 1.440.949.200 đ | 691.585.700 đ |
749.363.500 đ
Cần thu
|
1.709.996.300 đ | CÒN NỢ 749,363,500 Đ |
| 2 | 2025-01-17 | 02/HĐTV.2025 |
KCN Đức Hòa III-Long V
Công ty CP Long "V"
|
2.010.440.000 đ | 1.206.264.000 đ | 1.206.264.000 đ | 0 đ | 804.176.000 đ | CÒN NỢ |
| 1 | 2025-01-17 | 01/HĐTV.2025 |
KCN Đức Hòa III-Long Đức
Công ty CP Đầu tư Phát triển Long Đức
|
4.120.485.000 đ | 2.472.291.000 đ | 2.472.291.000 đ | 0 đ | 1.648.194.000 đ | CÒN NỢ |
Phòng HC-TH Nhập Hợp Đồng Mới & Bắn Thông Báo Chuyên Môn
Tự động thông báo cho PGĐ Sang/Duy và các Tổ trưởng/Trưởng phòng tương ứng
Tạo Nhanh Đối Tác Vào Hợp Đồng
Xác Nhận Thu Tiền Đợt Thanh Toán
Ghi nhận thanh toán vào sổ quỹ và kích hoạt tiến độ tài chính
Ghi Nhận Xuất Hóa Đơn Mới
Tự động điền theo hợp đồng: tên công trình, chủ đầu tư, giá trị và số tiền còn lại
Chỉnh Sửa Hóa Đơn Xuất
Cập nhật thông tin đợt xuất và tự động đồng bộ sang Nhật Ký Thanh Toán
Xác Nhận Xóa Hóa Đơn
Xóa đồng bộ cả ở Nhật Ký Xuất HĐ và Nhật Ký Thanh Toán
Xác Nhận Thu Hồi Công Nợ
Ghi nhận ngày thu tiền, số tiền thực thu và ngân hàng nhận
Chỉnh Sửa Thông Tin Hợp Đồng & Đợt Thanh Toán
Cập nhật thông tin, tổng giá trị và tùy biến chi tiết các đợt thanh toán
Xác Nhận Xóa Hợp Đồng
Xóa vĩnh viễn hợp đồng khỏi hệ thống
Chỉnh Sửa Đợt Thanh Toán
Cập nhật thông tin dòng tiền thanh toán
Xác Nhận Xóa Thanh Toán
Xóa bản ghi thanh toán khỏi hệ thống